Trang chủ Giới thiệu Tin tức Liên hệ Tuyển dụng English
Dịch vụ tài khoản
Dịch vụ thẻ ATM
Tiền gửi có kì hạn
Tiền gửi tiết kiệm
Dịch vụ Séc và Ngoại tệ
Dịch vụ chuyển tiền
Dịch vụ Bảo lãnh
Tài trợ Xuất Nhập Khẩu
Cho vay Doanh Nghiệp
Cho vay Cá nhân
Ngân hàng điện tử
Biểu phí
Lãi suất & tỉ giá
Câu hỏi thường gặp
  Tỉ giá
NT TM CK
AUD 16066 16229
CAD 16865 17036
CHF 24610 24859
CNY 0 3277
DKK 0 3591
EUR 26548 26816
GBP 29523 29822
HKD 2913 2942
JPY 210 212
MYR 0 5430
NZD 0 15221
SEK 0 2593
SGD 16417 16582
THB 654 727
USD 23055 23085
http://www.publicbankgroup.com
http://publicbank.com.vn/Category.aspx?cat=2
http://publicbank.com.vn/Category.aspx?cat=12&pro=25
Tổng số lượt truy cập
3939594

  1. Dịch vụ Internet Banking
  2. Phone Banking
  3. SMS Banking

 

Ngân hàng Public Bank Việt Nam cung cấp dịch vụ SMS Banking cho Quý khách hàng nhằm đáp ứng nhanh nhất nhu cầu theo dõi số dư, các giao dịch trên tài khoản một cách thuận tiện nhất.

 

 
TIỆN ÍCH:

  • Chỉ cần 1 tin nhắn tới số  8149 hoặc 8049  là đã biết tất cả.

  • Với dịch vụ SMS Banking, khách hàng có thể  tra cứu số dư, giao dịch  và được thông báo khi có giao dịch với tài khoản của mình tại Ngân hàng.

  • Các thông tin đến lãi suất và tỷ giá cũng được cung cấp hàng ngày theo nhu cầu khách hàng

Yêu cầu

Cú pháp

   Nạp tiền điện thoại cho thuê bao của chính mình

Cú pháp: NAP [MệnhGiá] [MãPIN] gửi 8049

Trong đó:

- Mệnh giá:là mệnh giá nạp tiền, gồm:

Mệnh giá nạp tiền

Số tiền tương ứng (VNĐ)

VN10

VN20

VN30

VN50

VN100

VN200

VN300

VN500

10.000

20.000

30.000

50.000

100.000

200.000

300.000

500.000

-MãPIN: là mật khẩu dịch vụ VnTopup(Nếu không đặt thì không phải nhập)

Ví dụ: NAP VN10 123456 gửi 8049

Hoặc NAP VN10 gửi 8049 (nếu không đặt mã PIN)
Nạp tiền điện thoại cho thuê bao khác

Cú pháp: NAP [MệnhGiá] [SốĐiệnThoại] [MãPIN] gửi 8049

Trong đó:

- MệnhGiá:là mệnh giá nạp tiền, gồm:

Mệnh giá nạp tiền

Số tiền tương ứng (VNĐ)

VN10

VN20

VN30

VN50

VN100

VN200

VN300

VN500

10.000

20.000

30.000

50.000

100.000

200.000

300.000

500.000

- SốĐiệnThoại:là số điện thoại được nạp tiền (gồm 10 ký tự, không được để trống)

- MãPIN: là mật khẩu dịch vụ VnTopup(Nếu không đặt thì không phải nhập)

Ví dụ: NAP VN10 0912345678123456 gửi 8049
Kiểm tra số dư tài khoản tiền gửi không kỳ hạn

Cú pháp: PB DDB [Số tài khoản] [MãPIN]gửi 8149

Ví dụ:         

a.Không cần số tài khoản và không có mã pin: PB DDB

b. Không cần số tài khoản và có mã pin: PB DDB123456

c. Có số tài khoản và không có mã pin: PB DDB 0000000000001

d. Có số tài khoản và có mã pin: PB DDB 0000000000001123456
   

Kiểm tra số dư tiền gửi có kỳ hạn

Cú pháp: PB FDB [Số tài khoản] [MãPin] gửi8149

Ví dụ:         

a.Không cần số tài khoản và không có mã pin: PB FDB

bKhông cần số tài khoản và có mã pin: PB FDB 123456

cCó số tài khoản và không có mã pin: PB FDB 0000000000001

d. Có số tài khoản và có mã pin: PB FDB 0000000000001123456

Thông báo thay đổi số dư tài khoản

Nếu khách hàng đã đăng ký yêu cầu thông báo thay đổi số dư tài khoản qua tin nhắn, hệ thống sẽ tự động gửi tin nhắn cho khách hàng khi có bất kỳ sự thay đổi nào về số dư tài khoản.

Kiểm tra danh sách giao dịch tài khoản

Cú pháp: PB TRN [Số tài khoản] [MãPin] gửi 8149
Nếu khách hàng không nhậpsố tài khoản thì hệ thống sẽ lấy tài khoản mặc định mà khách hàng đã đăng ký.
Ví dụ:
a. Không cần số tài khoản và không có mã pin: PB TRN
b. Không cần số tài khoản và có mã pin: PB TRN 123456
c. Có số tài khoản và không có mã pin: PB TRN 0000000000001
d. Có số tài khoản và có mã pin: PB TRN 0000000000001123456

Tra cứu tỷ giá ngoại tệ

Cú pháp: PB EXR gửi 8149

Tra cứu lãi suất

Cú pháp: PB INT gửi 8149

Đổi mã Pin

Cú pháp: PB PIN [MãPincũ] [MãPinmới] gửi8149

Ví dụ:PB PIN 123456 111222