. Public Bank VietNam
Trang chủ Giới thiệu Tin tức Liên hệ Tuyển dụng English
Dịch vụ tài khoản
Dịch vụ thẻ ATM
Tiền gửi có kì hạn
Dịch vụ Séc và Ngoại tệ
Dịch vụ chuyển tiền
Dịch vụ Bảo lãnh
Tài trợ Xuất Nhập Khẩu
Cho vay Doanh Nghiệp
Cho vay Cá nhân
Ngân hàng điện tử
Biểu phí
Lãi suất & tỉ giá
Câu hỏi thường gặp
  Tỉ giá
NT TM CK
AUD 17905 18015
CAD 18116 18286
CHF 23085 23252
CNY 0 3277
DKK 0 3572
EUR 26868 26982
GBP 30368 30586
HKD 2862 2882
JPY 194 200
MYR 0 5375
NZD 0 16271
SEK 0 2800
SGD 16650 16774
THB 607 666
USD 22660 22690
http://www.publicbankgroup.com
http://vidpublicbank.com.vn/Category.aspx?cat=2
http://vidpublicbank.com.vn/Category.aspx?cat=12&pro=25
Tổng số lượt truy cập
2613526
  1. Lãi suất
  2. Tỉ giá
Lãi suất VND

Lãi suất chỉ áp dụng cho cá nhân

Áp dụng từ ngày: 19/09/2017


Kì hạn Lãi suất
KKH 0.50 %/năm
1 tháng 4.60 %/năm
2 tháng 4.60 %/năm
3 tháng 5.10 %/năm
4 tháng 5.10 %/năm
5 tháng 5.10 %/năm
6 tháng 5.70 %/năm
9 tháng 5.70 %/năm
12 tháng 6.90 %/năm
13 tháng 6.90 %/năm
18 tháng 6.80 %/năm
24 tháng 6.80 %/năm
36 tháng 6.80 %/năm
Lãi suất USD

Lãi suất chỉ áp dụng cho cá nhân

Áp dụng từ ngày: 18/12/2015


Kì hạn Lãi suất
KKH 0 %/năm
1 tháng 0 %/năm
3 tháng 0 %/năm
6 tháng 0 %/năm
9 tháng 0 %/năm
12 tháng 0 %/năm
18 tháng 0 %/năm
24 tháng 0 %/năm
    Ghi chú:
  • Cơ sở tính lãi là 360 ngày.
  • Lãi được tính trên số ngày thực tế
  • Lãi suất các ngoại tệ khác và Lãi suất doanh nghiệp, đề nghị Quý khách hàng liên hệ trực tiếp với điểm giao dịch gần nhất để biết chi tiết.
  • Lãi suất có thể thay đổi mà không kịp báo trước

Trụ sở chính:Tầng 7, Toà nhà Prime Centre, 53 Phố Quang Trung, Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại:+84-4-39438999 - Fax:+84-4-39439005- Email:customerservice@publicbank.com.vn

Copyright © 2016 Public Bank Vietnam Limited ALL RIGHTS RESERVED